bền mùi

bền mùi

Nước hoa này rất bền mùi, thơm cả ngày.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mùi thơm lâu, không dễ phai: "bền mùi" dùng để mô tả một mùi hương, thường dễ chịu, khả năng giữ được lâu trên người, trên đồ vật hoặc trong không gian không bị mất đi nhanh chóng.
    • hương vị đậm đà, lưu giữ được lâu: Trong một số ngữ cảnh, có thể dùng để chỉ hương vị của thức ăn, đồ uống giữ được đặc trưng lâu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Loại nước hoa này rất bền mùi, thơm đến tận cuối ngày. (Nước hoa này giữ mùi thơm rất lâu.)
    • Trà ô long hương thơm rất bền mùi. (Hương thơm của trà ô long lưu giữ được lâu.)
    • ấy thích dùng loại dầu gội bền mùi. ( ấy thích dùng loại dầu gội mùi hương lưu lại lâu trên tóc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bền mùi thơm": nhấn mạnh đặc tính giữ được mùi hương lâu dài.
    • Sản phẩm này được quảng cáo khả năng bền mùi thơm suốt 8 tiếng. (Sản phẩm được cho giữ mùi thơm trong thời gian dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Lưu hương (động từ): giữ lại mùi thơm.
  • Thơm lâu (tính từ): có nghĩa tương tự, dùng trong văn nói phổ biến hơn.
  • Đậm mùi (tính từ): mùi mạnh, rõ rệt, nhưng không nhất thiết hàm ý giữ được lâu.
Từ đồng nghĩa
  • Thơm lâu: mùi hương kéo dài.
  • Lưu mùi: giữ lại mùi.
Từ trái nghĩa
  • Phai mùi: mùi nhanh chóng bị mất đi.
  • Nhạt mùi: mùi trở nên yếu hoặc không còn .

Từ chứa "bền mùi"